TanroDictionary Sổ từ

luxate

/ˈlʌkseɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm trật khớp, làm sai khớp.động từ

Ví dụ

  1. A bad fall can luxate a shoulder joint.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép