Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia nhỏ của Tây Âu. Tên chính thức: Đại công quốc Luxembourg. Capital and largest city: Luxembourg.danh từ
- Một tỉnh của Wallonia, Bỉ.danh từ
- Một thành phố thủ đô của Luxembourg.danh từ
Ví dụ
-
Luxembourg is a small European country.
-
Luxembourg is also a Belgian province.
-
Luxembourg has a clean old town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép