Nghĩa tiếng Việt
- Sống sung sướng, sống xa hoa.động từ
- Hưởng, hưởng thụ, vui hưởng; đắm mình vào; thích, ham.động từ
Tiếng Nhật
- 茂るしげるmọc um tùm, xanh tốt
Ví dụ
-
They luxuriate in their quiet garden.
-
We like to luxuriate in the warm sun.
-
to luxuriate in the warm spring sunshine
tắm mình trong ánh nắng mùa xuân ấm áp
-
to luxuriate in dreams
chìm đắm trong mộng tưởng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép