Nghĩa tiếng Việt
- Sự xa xỉ, sự xa hoa.danh từ
- Đời sống xa hoa, sinh hoạt xa hoa.danh từ
- Hàng xa xỉ; vật hiếm có; cao lương mỹ vị.danh từ
- Điều vui sướng, niềm khoái trá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She enjoys a life of luxury in Paris.
-
A warm bath felt like pure luxury.
-
He kept the luxury on the desk.
-
For her, extra sleep was a luxury.
-
a life of luxury
đời sống xa hoa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép