TanroDictionary Sổ từ

luxury

/ˈlʌkʃəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xa xỉ, sự xa hoa.danh từ
  2. Đời sống xa hoa, sinh hoạt xa hoa.danh từ
  3. Hàng xa xỉ; vật hiếm có; cao lương mỹ vị.danh từ
  4. Điều vui sướng, niềm khoái trá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She enjoys a life of luxury in Paris.

  2. A warm bath felt like pure luxury.

  3. He kept the luxury on the desk.

  4. For her, extra sleep was a luxury.

  5. a life of luxury

    đời sống xa hoa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép