Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bạch huyết.tính từ
- Nhẽo nhợt (cơ); xanh xao; phờ phạc.tính từ
- Mạch bạch huyết.danh từ
Ví dụ
-
The lymphatic system helps protect our bodies.
-
He looked pale and lymphatic after the trip.
-
A lymphatic carried the fluid away.
-
lymphatic system
hệ bạch huyết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép