TanroDictionary Sổ từ

lyricism

/ˈlɪrɪsɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thơ trữ tình, thể trữ tình.danh từ
  2. Tình cảm cường điệu, tình cảm bốc đồng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His song showed gentle lyricism.

  2. Her lyricism made the speech too dramatic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép