TanroDictionary Sổ từ

mòng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài ruồi to hay đốt trâu bò.danh từ
  2. Loài chim trời thuộc loại vịt, đi ăn từng đàn.unknown
  3. Trông ngóng.động từ

Ví dụ

  1. Mòng tin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép