TanroDictionary Sổ từ

móc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây có nhiều trong rừng thứ sinh vùng trung du, nơi nhiều ánh sáng, đất sâu, mọc đơn độc, thân tròn thẳng, thuôn đều, cao đến 20 m, đường kính 40 cm, có nhiều vòng sẹo do lá rụng để lại, lá mọc tập trung ở đầu thân, dạng kép lông chim, lá chét hình tam giác lệch, xếp dày đặc gần như trên một mặt phẳng, cụm hoa to lớn ở nách lá già, quả hình cầu, cho sợi dùng để khâu nón.danh từ
  2. Sương đọng thành hạt ở trên lá cây, ngọn cỏ.danh từ
  3. Dụng cụ có đầu cong tròn đều, giống như cái lưỡi câu để ngoắc, mắc các đồ vật.danh từ
  4. Lấy ra từ trong hang rãnh hoặc chỗ sâu.động từ
  5. Treo, ngoắc vào.động từ
  6. Đan sợi bằng kim móc.động từ
  7. Bắt liên lạc, tìm kiếm cơ sở để hoạt động bí mật trong vùng địch.động từ
  8. Moi, bới chuyện, gợi điều không hay của người khác.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hạt móc.

  2. Lác đác rừng phong hạt móc sa.

    (Tì Bà Hành)

  3. Dùng móc để lấy chiếc gàu dưới giếng lên.

  4. Móc cống.

  5. Móc cua.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép