TanroDictionary Sổ từ

móm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã rụng nhiều hay hết răng. Ngr. Cũ nát, hư hỏng.tính từ い

Ví dụ

  1. Cái nhà này trông móm lắm rồi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép