TanroDictionary Sổ từ

móng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, hay ngón tay.danh từ
  2. Đường hào có chân tường xây ở trong.danh từ
  3. Chân tường ở dưới mặt đất, xây trong đường hào nói trên.danh từ
  4. Đồ dùng làm bằng gộc tre hay bằng sắt, có mũi cong, dùng để xúc.danh từ
  5. Loài cây lá nhỏ, có nhựa đỏ, hay dùng để nhuộm móng chân móng tay vào dịp tết Đoan ngọ, theo tục cổ.danh từ

Ví dụ

  1. Móng chân.

  2. Móng lợn.

  3. Móng xúc phân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép