TanroDictionary Sổ từ

mông

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn.danh từ
  2. Cổ (kết hợp hạn chế) Phần bầu trời phía trên cánh đồng.danh từ
  3. Tên gọi của một trong số.danh từ
  4. Dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).danh từ
  5. Ngôn ngữ của dân tộc Mông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tiêm vào mông.

  2. Đồng không mông quạnh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép