Nghĩa tiếng Việt
- Mảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn.danh từ
- Cổ (kết hợp hạn chế) Phần bầu trời phía trên cánh đồng.danh từ
- Tên gọi của một trong số.danh từ
- Dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).danh từ
- Ngôn ngữ của dân tộc Mông.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tiêm vào mông.
-
Đồng không mông quạnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép