Nghĩa tiếng Việt
- Làm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể.động từ
- Loại hình nghệ thuật dùng động tác múa làm phương tiện biểu hiện tư tưởng, tình cảm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Vừa hát vừa múa.
-
Múa kiếm.
-
Diễn viên múa.
-
Khai giảng lớp múa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép