TanroDictionary Sổ từ

mừng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm thấy vui sướng.tính từ い
  2. Hoan nghênh, tỏ vẻ chia niềm vui bằng lời nói hay lễ vật.động từ

Ví dụ

  1. Nửa mừng nửa sợ biết bao nhiêu tình (Nhị độ mai)

  2. Mừng đám cưới.

  3. Điện mừng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép