ma
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Người đã chết. Wiktionary
- danh từ Sự hiện hình của người chết, theo mê tín. Wiktionary
- danh từ Người bất kì. Wiktionary
- tính từ い Chỉ có trên sổ sách hoặc báo cáo, chứ không có thật, do bịa ra nhằm đánh lừa. Wiktionary
Ví dụ
- Thây ma.
- Hồn ma.
- Đi đưa ma.
- Đám ma.
- Làm ma (làm đám ma).