TanroDictionary Sổ từ

ma

ˈmɑː

Anh Thông dụng
0

ma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng viết tắt của mamma (“má, mẹ”).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết tắt của mamma (“má, mẹ”)danh từWiktionary

Cách đọc khác của 「ma」

ma

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Người đã chết. Wiktionary
  2. danh từ Sự hiện hình của người chết, theo mê tín. Wiktionary
  3. danh từ Người bất kì. Wiktionary
  4. tính từ い Chỉ có trên sổ sách hoặc báo cáo, chứ không có thật, do bịa ra nhằm đánh lừa. Wiktionary

Ví dụ

  • Thây ma.
  • Hồn ma.
  • Đi đưa ma.
  • Đám ma.
  • Làm ma (làm đám ma).