Nghĩa tiếng Việt
- Rùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng; ma quỷ.tính từ
Ví dụ
-
The macabre scene left everyone feeling very uneasy.
-
danse macabre
điệu nhảy của tử thần; trò ma quỷ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép