Nghĩa tiếng Việt
- Giống khỉ manac.danh từ
- Người xấu xí như khỉ.danh từ
Ví dụ
-
A macaco jumped quickly from branch to branch.
-
He acted like a macaco and made everyone laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép