Nghĩa tiếng Việt
- Cách đắp đường bằng đá dăm nện.danh từ
Ví dụ
-
The road needed macadamization before the rainy season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˌkædəmɪˈzeɪʃən/
The road needed macadamization before the rainy season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép