Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết khác của Macau.danh từ
Ví dụ
-
Macao has a busy harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈkaʊ/
Macao has a busy harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép