Nghĩa tiếng Việt
- Bánh hạnh nhân.danh từ
Ví dụ
-
He ate a macaroon with tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmækəˈruːn/
He ate a macaroon with tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép