Nghĩa tiếng Việt
- Vẹt đuôi dài (Nam-Mỹ).danh từ
- Cây cọ.danh từ
Ví dụ
-
A bright macaw flew over the trees.
-
The macaw tree grew near the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép