TanroDictionary Sổ từ

macedonian

/ˌmæsəˈdəʊniən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Maxêđôni (giữa Nam Tư và Hy Lạp).danh từ
  2. Tiếng Maxêđôni.danh từ
  3. Thuộc về người Maxêđôni.tính từ
  4. Thuộc về tiếng Maxêđôni.tính từ

Ví dụ

  1. A macedonian joined our language class.

  2. She learned a few words of macedonian.

  3. He wore a macedonian style jacket.

  4. We practiced the macedonian alphabet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép