Nghĩa tiếng Việt
- Cơ cấu; thiết bị máy móc; thiết bị hàm.danh từ
- Actuating m. cơ cấu dẫn động, cơ cấu thừa hành.danh từ
- Chance m. cơ cấu chọn ngẫu nhiên.danh từ
- Clutch m. cơ cấu móc.danh từ
- Computer m., cuonting m. bộ tính toán.danh từ
- Coupling m. cơ cấu ghép.danh từ
- Delent m. [chốt, cái] định, vị, cố định.danh từ
- Feed m. cơ cấu tiếp liệu.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép