TanroDictionary Sổ từ

machete

/məˈʃeti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao rựa (để chặt mía).danh từ
  2. Dao (dùng làm vũ khí).danh từ
  3. Mã tấu (dùng làm vũ khí).danh từ

Ví dụ

  1. He cut the cane with a machete.

  2. A machete lay near the camp tools.

  3. The guard carried a machete on his belt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép