Nghĩa tiếng Việt
- Chính sách quỷ quyệt, thủ đoạn xảo quyệt, thủ đoạn nham hiểm.danh từ
Tiếng Nhật
- 権謀術数けんぼうじゅっすうquyền mưu xảo trá, thủ đoạn
Ví dụ
-
Her machiavellism showed in every decision.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép