TanroDictionary Sổ từ

machiavellist

/məˌkiːhiːˈeləst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với machiavellian: Quỷ quyệt, xảo quyệt, nham hiểmtính từ
  2. Người nham hiểm; người dùng mọi thủ đoạn để đạt mục đích.danh từ

Ví dụ

  1. His machiavellist plans made everyone wary.

  2. The old man was a machiavellist at heart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép