Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với machiavellian: Quỷ quyệt, xảo quyệt, nham hiểmtính từ
- Người nham hiểm; người dùng mọi thủ đoạn để đạt mục đích.danh từ
Ví dụ
-
His machiavellist plans made everyone wary.
-
The old man was a machiavellist at heart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép