TanroDictionary Sổ từ

machicoulis

/ˌmɑːʃɪˈkuːliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ ném (ở lan can thành luỹ để ném đá hoặc các thứ khác xuống đầu quân địch).danh từ
  2. Lan can có lỗ ném (ở thành luỹ).danh từ

Ví dụ

  1. The wall had a machicoulis above the gate.

  2. The old fort still has a machicoulis.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép