TanroDictionary Sổ từ

machinability

/ˌmækəˈnæʃəbli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể cắt được bằng máy công cụ.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the machinability on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép