Nghĩa tiếng Việt
- Có thể cắt được bằng máy công cụ.tính từ
Ví dụ
-
This part is machinable with simple tools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈʃinəbəl/
This part is machinable with simple tools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép