Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ âm mưu, kẻ mưu toan, kẻ bày mưu lập kế.danh từ
Ví dụ
-
The machinator planned every step in secret.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmækəˌneɪtɜː/
The machinator planned every step in secret.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép