Nghĩa tiếng Việt
- Không sử dụng máy.tính từ
Ví dụ
-
They built the house in a machineless way.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmækənələs/
They built the house in a machineless way.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép