Nghĩa tiếng Việt
- Người chế tạo máy, người kiểm tra máy.danh từ
- Người dùng máy, thợ máy.danh từ
Ví dụ
-
The machinist fixed the broken gear.
-
The machinist cleaned the tools carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép