TanroDictionary Sổ từ

machismo

/məˈtʃɪzməʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thể hiện nam tính một cách quá đáng; lòng tự tôn của kẻ nam nhi.danh từ

Ví dụ

  1. His machismo made teamwork difficult.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép