Nghĩa tiếng Việt
- Sự thể hiện nam tính một cách quá đáng; lòng tự tôn của kẻ nam nhi.danh từ
Ví dụ
-
His machismo made teamwork difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈtʃɪzməʊ/
His machismo made teamwork difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép