Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của macintoshdanh từ
Ví dụ
-
The macintoshes hung near the door after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈækɪntˌɒʃɪz/
The macintoshes hung near the door after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép