TanroDictionary Sổ từ

macrobiotics

/ˌmækrəʊˈbaɪɒtɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa học về chế độ ăn uống gồm toàn hạt và rau xanh trồng không xử lý hoá chất; khoa dinh dưỡng ăn chay.danh từ

Ví dụ

  1. Macrobiotics often includes grains, beans, and vegetables.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép