Nghĩa tiếng Việt
- Khoa học về chế độ ăn uống gồm toàn hạt và rau xanh trồng không xử lý hoá chất; khoa dinh dưỡng ăn chay.danh từ
Ví dụ
-
Macrobiotics often includes grains, beans, and vegetables.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép