Nghĩa tiếng Việt
- Thế giới vĩ mô.danh từ
Tiếng Nhật
- 大宇宙だいうちゅうđại vũ trụ, vũ trụ
Ví dụ
-
She studied the macrocosm of modern life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmækrəʊkɒzəm/
She studied the macrocosm of modern life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép