Nghĩa tiếng Việt
- Có dạng tinh thể lớn.tính từ
Ví dụ
-
The rock had a macrocrystalline surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈkrɔːkrəˌseɪlbiːn/
The rock had a macrocrystalline surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép