Nghĩa tiếng Việt
- Vết, (thuộc) chấm.tính từ
- Có vết, có chấm.tính từ
Ví dụ
-
The leaf showed a macular pattern of spots.
-
The dog had macular marks on its fur.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép