Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho có vết; làm nhơ bẩn.động từ
- Có vết; có điểm nhơ bẩn.tính từ
Ví dụ
-
The rain maculated her clean shirt.
-
A maculate page looked old and dirty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép