Nghĩa tiếng Việt
- Vết, chấm.danh từ
- Sự làm vấy vết.danh từ
- Kiểu phân bố chấm (trên cơ thể sinh vật).danh từ
Ví dụ
-
A small maculation marked the leaf near the edge.
-
Mud on his shirt caused a maculation on the fabric.
-
The bird's wings showed a simple maculation pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép