Nghĩa tiếng Việt
- Người liều, người khinh suất, người hay bốc đồng.danh từ
Ví dụ
-
That madcap jumped from one plan to another.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmædkæp/
That madcap jumped from one plan to another.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép