Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho bực mình; sự làm cho nổi cáu.danh từ
Ví dụ
-
The delay caused maddeningness for everyone waiting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmædnɪŋnəs/
The delay caused maddeningness for everyone waiting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép