Nghĩa tiếng Việt
- Cô gái thờ thần rượu.tính từ
- Đàn bà rượu chè, đàn bà cường bạo.tính từ
Ví dụ
-
Her maenadic dance surprised everyone at the party.
-
He described her maenadic laugh as wild and loud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép