Nghĩa tiếng Việt
- Vui nhộn ồn ào.động từ
Ví dụ
-
The children maffick after the game ended.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæfɪk/
The children maffick after the game ended.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép