Nghĩa tiếng Việt
- Băng đảng tội phạm Mafia.danh từ
- Nhóm đứng trong bóng tối để giật dây.danh từ
Tiếng Nhật
- マフィアmafia
Ví dụ
-
The mafia controlled the street quietly.
-
A hidden mafia pulled the strings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép