TanroDictionary Sổ từ

mafia

/ˈmæfiə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng đảng tội phạm Mafia.danh từ
  2. Nhóm đứng trong bóng tối để giật dây.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mafia controlled the street quietly.

  2. A hidden mafia pulled the strings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép