TanroDictionary Sổ từ

mafioso

/ˌmæfiˈəʊsəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành viên của băng đảng tội phạm Mafia.danh từ

Ví dụ

  1. The mafioso watched the quiet street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép