Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức tội phạm tại Nga.danh từ
- Tội phạm có tổ chức tại Nga.danh từ
Ví dụ
-
The mafiya controlled the dark market.
-
The mafiya spread fear in the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép