Nghĩa tiếng Việt
- Người làm tạp chí, người viết tạp chí.danh từ
Ví dụ
-
The magazinist edited a weekly feature.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæɡəˌzaɪnəst/
The magazinist edited a weekly feature.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép