TanroDictionary Sổ từ

magazinist

/ˈmæɡəˌzaɪnəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm tạp chí, người viết tạp chí.danh từ

Ví dụ

  1. The magazinist edited a weekly feature.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép