TanroDictionary Sổ từ

magaziny

/ˈmæɡəˌziːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách viết tạp chí.tính từ
  2. Khá nông cạn, khá hời hợt (như để đăng tạp chí).tính từ

Ví dụ

  1. The magaziny layout looked clean and simple.

  2. His magaziny review felt a little shallow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép