Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết tạp chí.tính từ
- Khá nông cạn, khá hời hợt (như để đăng tạp chí).tính từ
Ví dụ
-
The magaziny layout looked clean and simple.
-
His magaziny review felt a little shallow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép