TanroDictionary Sổ từ

mage

/meɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đạo sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ.danh từ
  2. Nhà bác học, nhà thông thái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mage studied stars and symbols.

  2. The old mage answered every question.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép