Nghĩa tiếng Việt
- Đạo sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ.danh từ
- Nhà bác học, nhà thông thái.danh từ
Tiếng Nhật
- 魔法使いまほうつかいpháp sư, phù thủy
Ví dụ
-
The mage studied stars and symbols.
-
The old mage answered every question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép