TanroDictionary Sổ từ

magian

/ˈmeɪdʒiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pháp sư; nhà chiêm tinh.danh từ

Ví dụ

  1. The magian read the stars before dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép